'kläglich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
kläglich
[ˈklɛːklɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
thảm thương- Biểu lộ sự sợ hãi, thất vọng hoặc đau đớn, khiến người khác cảm thấy rất đáng thương.
Angst, Enttäuschung oder Schmerz ausdrückend
Sie machte dabei einen ganz kläglichen Eindruck.
Cô ấy vì thế tạo ra một ấn tượng hết sức thảm thương.
Die Tiere vom Zoo in Abidjan wurden komplett im Stich gelassen, als vor zwei Jahren in der Elfenbeinküste der Bürgerkrieg ausbrach. Ein Viertel der Tiere verhungerte kläglich.
Các con vật ở vườn thú Abidjan đã bị bỏ mặc hoàn toàn khi hai năm trước nội chiến nổ ra ở Bờ Biển Ngà. Một phần tư số con vật đã chết đói một cách thảm thương.
2
thảm hại- Không đáp ứng được kỳ vọng, rất kém hoặc thất bại một cách rõ rệt.
Erwartungen enttäuschend
Wir haben einen ausgesprochen kläglichen Vortrag zu hören bekommen.
Chúng tôi đã phải nghe một bài thuyết trình cực kỳ thảm hại.
Klaus Iohannis hat die Präsidentenwahl in Rumänien gewonnen. Sein Gegner, Regierungschef Victor Ponta ist kläglich gescheitert.
Klaus Iohannis đã thắng cuộc bầu cử tổng thống ở Romania. Đối thủ của ông, Thủ tướng Victor Ponta, đã thất bại thảm hại.