'klapperig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
klapperig
[ˈklapəʁɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
rệu rã- Cách viết cũ của „klapprig“; dùng để chỉ đồ vật đã khô, các bộ phận ghép trở nên lỏng lẻo nên kêu lạch cạch, hoặc chỉ cơ thể, con vật gầy yếu, tiều tụy.
veraltete Schreibweise von klapprig
ein fasz ist klapperig, wenn es ausgetrocknet und die dauben locker sind.
Một cái thùng trở nên rệu rã khi nó bị khô đi và các thanh gỗ ghép thùng bị lỏng.
Das arme Grautier wurde infolgedessen so klapperig und kam so herunter, daß es nur noch Haut und Knochen war.
Vì thế, con vật tội nghiệp ấy trở nên rệu rã và sa sút đến mức chỉ còn da bọc xương.