

dính- Có tính chất như keo, dễ bám chặt vào bề mặt khác.
sich wie Klebstoff verhaltend
nhớp dính- Bị phủ hoặc dính chất đặc sệt khiến bề mặt trở nên dính.
mit zähflüssigem Material versehen
đeo bám- Quá bám víu, quấn quýt một cách khó chịu hoặc không tự nhiên.
übertrieben/unangenehm anhänglich