'kloppen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
kloppen
[ˈklɔpn̩]Động từ
Định nghĩa
1
đập- dùng tay hoặc vật gì đó đánh, gõ hoặc vỗ vào người hay vào một vật.
schlagen
Er kloppt an das Fenster und wartet.
Anh ấy đập vào cửa sổ rồi chờ.
„Dann kam die Begrüßung, er kloppte mir mit einer Hand auf die Schulter, fester, als man es dem klapprigen Mann zutraute, strich mir mit der anderen von vorne nach hinten durchs Haar und schubste mich zum Abschluss einen Tick zurück.“
“Rồi đến màn chào hỏi, ông ta vỗ một tay lên vai tôi, mạnh hơn mức người ta có thể nghĩ ở một người đàn ông gầy guộc ấy, rồi dùng tay kia vuốt tóc tôi từ trước ra sau và cuối cùng còn đẩy tôi lùi lại một chút.”
2
đánh nhau- xô xát với nhau bằng tay chân; ẩu đả, gây gổ bằng bạo lực.
sich schlagen, sich prügeln
„Sie kloppen sich sogar und ziehen sich an den Haaren, und nicht selten tragen sie Kratzer und Beulen davon.“
“Họ thậm chí còn đánh nhau và túm tóc nhau, và không hiếm khi bị trầy xước và u cục vì chuyện đó.”
Sie kloppten sich jeden Abend um die Fernbedienung.
Tối nào họ cũng đánh nhau vì cái điều khiển từ xa.