Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'knietief' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
knietief
[ˈkniːˌtiːf]
Tính từ
Định nghĩa
1
ngập gối
- Có độ sâu hoặc mức cao tới đầu gối.
bis zu den Knien reichend
Sie spielten mit dem Wasserball im
knietiefen
Wasser.
Họ chơi bóng nước trong làn nước ngập đến đầu gối.
Tính từ