

mân mê- dùng các ngón tay sờ mó, nghịch hoặc xoay xở với một vật gì đó.
sich mit den Fingern an etwas zu schaffen machen
tụ lại- tập trung, dồn hoặc tích lại ở một chỗ.
sich an einer Stelle häufen, sammeln
vò nhăn- làm cho vật gì đó bị ép, vò thành hình dạng không đều, gấp nếp hoặc bẹp lại.
durch Zusammendrücken in eine unregelmäßig gefaltete oder gepresste Form bringen