'kommend' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
kommend
[ˈkɔmənt]Tính từ
Định nghĩa
1
sắp tới- sẽ xảy ra trong tương lai, sắp diễn ra
in der Zukunft eintretend, bevorstehend
Hast Du am kommenden Samstag schon etwas vor?
Thứ bảy tới bạn đã có kế hoạch gì chưa?
„Der Klimawandel werde dem Kontinent in den Jahrzehnten extreme Wetterkapriolen bescheren, schrieben die Forscher in einer Studie.“
kommenden
"Các nhà nghiên cứu viết trong một báo cáo rằng biến đổi khí hậu sẽ mang đến cho lục địa những hiện tượng thời tiết cực đoan trong những thập kỷ sắp tới."