

liên tiếp- diễn ra ngay liền nhau, cái này nối tiếp cái kia không có hoặc hầu như không có khoảng cách thời gian.
unmittelbar aufeinander folgend
hệ quả- thuộc về quan hệ kết quả hoặc hệ quả, dùng để chỉ điều nảy sinh như một kết quả từ điều khác.
eine Folge/Konsequenz betreffend