'kontingentieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
kontingentieren
[kɔntɪŋɡɛnˈtiːʁən]Động từ
Định nghĩa
1
định mức- Hạn chế việc cung cấp hoặc mua bán bằng cách ấn định một lượng tối đa được phép phân phối hay nhận.
den Bezug einschränken, eine maximale Abgabemenge festlegen
„Auch den Verkauf von Desinfektionsmittel hat Mira Sellheim vorerst kontingentiert, will mit ihren Mitarbeiten nun selbst Desinfektionsmittel herstellen.“
“Mira Sellheim cũng đã tạm thời định mức việc bán nước khử trùng và hiện muốn cùng các nhân viên của mình tự sản xuất nước khử trùng.”
„Die teuren und wirksameren Masken, die rund zehn Euro pro Stück kosten, würden von den Herstellern kontingentiert.“
“Những chiếc khẩu trang đắt tiền hơn và hiệu quả hơn, có giá khoảng mười euro một chiếc, sẽ bị các nhà sản xuất định mức.”