

co lại- tự co rút lại, đặc biệt dùng cho cơ bắp khi chúng siết và ngắn lại
sich zusammenziehen (bei Muskeln)
ký kết- thỏa thuận và chính thức lập một hợp đồng với bên khác
einen Vertrag abschließen
phản đòn- đỡ một đợt tấn công của đối phương rồi chuyển ngay sang tấn công đáp trả, đặc biệt trong đấu kiếm là cố đâm trả
einen gegnerischen Angriff abwehren und zum Gegenangriff übergehen, ihn versuchen zu stechen (Fechtschlag)
thách đấu- yêu cầu hoặc mời ai đó tham gia một cuộc đấu tay đôi
jemanden zum Duell fordern
cạnh tranh- ở trong quan hệ ganh đua, tranh hơn thua với nhau
miteinander in Konkurrenz stehen
co chỉ số- thực hiện phép lấy tích vô hướng giữa một vectơ phản biến và một vectơ hiệp biến
das Skalarprodukt zwischen einem kontravarianten und kovarianten Vektor bilden