do bệnh- phát sinh hoặc xảy ra do một căn bệnh, vì lý do bệnh tật.
durch eine Krankheit entstanden
Die Trainerin musste den Unterricht krankheitsbedingt absagen.
Nữ huấn luyện viên đã phải hủy buổi học vì lý do bệnh tật.
„Daß ein Aufsichtsratsmitglied bei solchen Interessenkonflikten nur aus taktischen Gründen "krankheitsbedingt" fehlt, ist nicht glaubwürdig.“
“Việc một thành viên hội đồng giám sát trong những xung đột lợi ích như vậy chỉ vắng mặt vì lý do chiến thuật dưới danh nghĩa ‘do bệnh’ là không đáng tin.”