'kretisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
kretisch
[ˈkʁeːtɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
thuộc Crete- Thuộc về đảo Crete, có liên quan đến đảo Crete hoặc có nguồn gốc từ đảo Crete.
sich auf die Insel Kreta beziehend, zu Kreta gehörend, aus Kreta stammend
Auf ihrer Reise durch Griechenland besuchten sie auch die kretischen Städte.
Trong chuyến đi qua Hy Lạp, họ cũng đã thăm các thành phố thuộc đảo Crete.
„Indizien dieses ersten grossen Handels waren kretische Keramikprodukte, welche aus dem frühen 19. Jahrhundert v. Chr. datieren und in Ägypten (Kahun und Harageh) gefunden wurden.“
“Dấu vết của hoạt động buôn bán lớn đầu tiên này là các sản phẩm gốm của Crete, có niên đại từ đầu thế kỷ 19 trước Công nguyên và được tìm thấy ở Ai Cập (Kahun và Harageh).”