'kriegerisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
kriegerisch
[ˈkʁiːɡəʁɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
hiếu chiến- Yêu thích chiến tranh, tìm kiếm chiến tranh hoặc có liên quan đến chiến tranh; mang tính sẵn sàng chiến đấu, thích dùng vũ lực.
den Krieg liebend, den Krieg suchend, den Krieg betreffend
„Durch ihre Taten charakterisieren sie sich als sehr kriegerisch, als Völker, in deren Wirtschaft Kriegsbeuten eine wesentliche Rolle spielten.“
“Qua những hành động của mình, họ tự thể hiện là rất hiếu chiến, là những dân tộc mà chiến lợi phẩm giữ một vai trò thiết yếu trong nền kinh tế của họ.”
„Dieses Bild der Keltinnen als große, starke, eigenwillige und mutige beziehungsweise kriegerische Frauen ist weitverbreitet.“
“Hình ảnh những phụ nữ Celt là những người phụ nữ to lớn, mạnh mẽ, có cá tính riêng, dũng cảm, hay nói cách khác là hiếu chiến, được phổ biến rộng rãi.”