'kriegserfahren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
kriegserfahren
[ˈkʁiːksʔɛɐ̯ˌfaːʁən]Tính từ
Định nghĩa
1
dạn dày chiến trận- Có nhiều kinh nghiệm và hiểu biết sâu rộng về cuộc sống hoặc việc chiến đấu trong chiến tranh.
umfangreiche Kenntnisse über das Leben oder Kämpfen in einem Krieg besitzend
„Man muss weder Christ sein noch kriegserfahren, um den Krieg zu ächten als schlechthinnige Katastrophe, respektive Gottesferne.“
Người ta không cần phải là tín đồ Cơ Đốc giáo cũng không cần dạn dày chiến trận để lên án chiến tranh như một thảm họa tuyệt đối, hay nói cách khác là sự xa cách với Chúa.