
sẵn sàng chiến tranh- được chuẩn bị, trang bị và tổ chức để có thể tham gia hoặc đối phó với chiến tranh
gerüstet für einen Krieg
thiện chiến- thành thạo trong việc tiến hành chiến tranh, dày dạn kinh nghiệm chiến đấu
versiert in der Kriegsführung, kampferprobt