Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'kriminell' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
kriminell
[kʁimiˈnɛl]
Tính từ
Định nghĩa
1
phạm tội
- có hành vi vi phạm pháp luật, phạm tội
straffällig, einer Straftat schuldig
Er wurde
kriminell
, weil er unbedingt den MP3-Player haben wollte und ihn nicht bezahlen konnte.
Anh ta đã phạm tội vì muốn có chiếc máy nghe nhạc MP3 bằng mọi giá nhưng lại không có khả năng chi trả.
Từ đồng nghĩa
verbrecherisch
Từ cụ thể hơn
cyberkriminell
schwerkriminell
Tính từ