
uốn xoăn- làm cho một vật cong hoặc cuộn lại đến mức phần cuối chạm vào phần đầu, tạo thành vòng xoắn hoặc lọn cuộn
so verformen, dass das Ende den Anfang berührt und so ein Kringel entsteht
cuộn xoắn- tự biến dạng theo hình xoắn ốc hoặc cuộn tròn lại
sich spiralförmig verformen
cười gập- cười mạnh đến mức phải gập người hoặc cúi phần thân trên xuống
so sehr lachen, dass man den Oberkörper absenkt