'kugelig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
kugelig
[ˈkuːɡəlɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
hình cầu- Có hình dạng của một quả cầu hoặc giống hình cầu.
die Form einer Kugel habend oder ähnelnd
Während all der Wanderbewegungen hat sich das zunächst längliche, archaisch anmutende Gehirn von Homo sapiens in das kugelige des modernen Menschen verwandelt.
Trong suốt mọi quá trình di cư, bộ não ban đầu thon dài và mang dáng vẻ cổ xưa của Homo sapiens đã biến đổi thành bộ não hình cầu của con người hiện đại.