
khai khẩn- làm cho đất đai trở nên có thể canh tác được, cải tạo đất hoang để sử dụng vào nông nghiệp
Land urbar machen
trồng trọt- gieo trồng, gây giống hoặc canh tác cây cối như ngũ cốc, rau, quả, thảo mộc, hoa hồng trên đất nông nghiệp
Pflanzen (Getreide, Gemüse, Obst, Kräuter, Rosen …) züchten oder anbauen, Land bebauen
trau dồi- làm cho điều gì trở nên tinh tế hơn, phát triển lên mức cao hơn hoặc chăm chút, vun đắp cẩn thận một kỹ năng, cách ứng xử, hình ảnh hay mối quan hệ
etwas verfeinern, etwas entwickeln oder auf eine höhere Stufe bringen (z.B. sein Klavierspiel, Benehmen, …), etwas sorgsam pflegen (Freundschaft)