
tích lũy- Tích lại hoặc cộng dồn qua thời gian, làm cho số lượng ngày càng tăng lên.
(an)häufen, summieren
dồn phiếu- Trong bầu cử, dành nhiều phiếu bầu cho cùng một ứng cử viên hoặc một đảng.
bei einer Wahl einem Kandidaten oder einer Partei mehrere Stimmen geben