'kunsttheoretisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
kunsttheoretisch
[ˈkʊnstteoˌʁeːtɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
thuộc lý luận nghệ thuật- thuộc về lý luận nghệ thuật, liên quan đến lý luận nghệ thuật hoặc dựa trên lý luận nghệ thuật.
die Kunsttheorie betreffend, zu ihr gehrend, auf ihr beruhend
„Hier findet die bei Bosch zu beobachtende geringere Ausführlichkeit in der malerischen Ausgestaltung himmlischer Freuden ihre kunsttheoretische Begründung.“
“Ở đây, sự ít chi tiết hơn trong cách thể hiện bằng hội họa những niềm vui nơi thiên đường có thể quan sát thấy ở Bosch tìm được cơ sở lý luận nghệ thuật của nó.”