
chạy vòng vòng- lái xe cơ giới, thường là ô tô, đi lòng vòng khắp nơi mà không có mục đích cụ thể.
mit einem Motorfahrzeug, meist einem Auto, ziellos durch die Gegend fahren
vào cua- điều khiển một phương tiện chạy qua một khúc cua hoặc chỗ rẽ cong.
mit einem Fahrzeug eine Biegung (Kurve) fahren
uốn cong- cong hoặc được bẻ thành hình vòng cung hay đường cong.
sich in einem Bogen (Kurve) biegen