'lügenhaft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
lügenhaft
[ˈlyːɡn̩haft]Tính từ
Định nghĩa
1
dối trá- dựa trên sự dối trá, không đúng với sự thật.
auf Lügen beruhend, nicht der Wahrheit entsprechend
„Der mühsam erworbenen Früchte lebenslanger Forschungsarbeit hatte er mich beraubt, mir mittels lügenhafter Versprechungen die chemische Formel gestohlen, die mich zu einem wohlhabenden Mann gemacht hätte.“
“Ông ta đã cướp mất của tôi thành quả khó nhọc đạt được sau cả một đời nghiên cứu, dùng những lời hứa dối trá để đánh cắp công thức hóa học đã có thể biến tôi thành một người giàu có.”
2
hay nói dối- thường kể những điều không đúng sự thật, hay nói dối.