'lützel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
lützel
[ˈlʏt͡sl̩]Tính từ
Định nghĩa
1
nhỏ bé- Có kích thước nhỏ; số lượng ít; không vững chắc, sơ sài; hoặc ở trong tình trạng không ổn, không đúng đắn.
klein (an Größe), zahlenmäßig gering, nicht solide, nicht in Ordnung
„Zudem ist es eine Frage, ob die übrigen Fürsten es nicht ungern sehen, daß Niederland vom deutschen Bunde, (das [sic!] Gott helfe!) mit dem es leider nur durch die lützele Burg zusammenhangt, losgetrennt werde.“
“Hơn nữa, còn là một câu hỏi liệu các vương hầu còn lại có không lấy làm khó chịu khi thấy Niederland bị tách khỏi Liên minh Đức, (xin Chúa giúp điều đó!) mà đáng tiếc là nó chỉ gắn kết với liên minh ấy qua tòa thành nhỏ bé kia.”
„Das Fernsehen hätte schon richtiges Werkzeug beschaffen dürfen. Statt sich mit einer so «lützelen» Sense zu begnügen.“
“Truyền hình lẽ ra đã nên sắm dụng cụ cho ra hồn. Thay vì bằng lòng với một cái lưỡi hái nhỏ xíu như thế.”