'ladinisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ladinisch
[laˈdiːnɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
thuộc Ladin- thuộc về người Ladin, có liên quan đến người Ladin hoặc cộng đồng Ladin.
die Ladiner betreffend, zu den Ladinern gehörig
Berühmt ist Gröden, ein ladinisches Sprachgebiet, aber nicht nur wegen des Bergsports, sondern auch wegen seiner Holzschnitzereien.
Gröden nổi tiếng là một vùng ngôn ngữ Ladin, nhưng không chỉ vì các môn thể thao leo núi mà còn vì các tác phẩm chạm khắc gỗ của mình.
Im Gleichklang mit dem europäischen Zeitgeist des 19. Jahrhunderts entwickelte die ladinische Bevölkerung in dieser Zeit ein besonderes „Nationalbewußtsein“.
Hòa theo tinh thần thời đại của châu Âu trong thế kỷ 19, cư dân Ladin trong giai đoạn này đã phát triển một “ý thức dân tộc” đặc biệt.