'laichen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
laichen
[ˈlaɪ̯çn̩]Động từ
Định nghĩa
1
đẻ trứng- (Về cá và các loài động vật dưới nước) sinh sản bằng cách đẻ trứng.
Eier ablegen
Atlantische Lachse schwimmen zum Laichen vom Meer in die Oberläufe europäischer und nordamerikanischer Flüsse.
Cá hồi Đại Tây Dương bơi từ biển lên thượng nguồn các con sông ở châu Âu và Bắc Mỹ để đẻ trứng.
Und weltweit werden immer mehr Flüsse durch derartige Bauwerke [Wehre, Wasserkraftwerke, Stauseen oder Talsperren] blockiert. Ein echtes Problem, denn wenn die Fische die Oberläufe der Flüsse nicht erreichen können, können sie auch nicht laichen und sterben aus.
Và trên toàn thế giới, ngày càng có nhiều con sông bị chặn bởi những công trình như vậy [đập tràn, nhà máy thủy điện, hồ chứa hoặc đập nước]. Đây là một vấn đề thực sự, vì nếu cá không thể đến được thượng nguồn các con sông, chúng cũng không thể đẻ trứng và sẽ bị tuyệt chủng.