'leiblich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
leiblich
[ˈlaɪ̯plɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
ruột thịt- Có quan hệ huyết thống trực tiếp, thuộc về người sinh ra hoặc cùng dòng máu với mình.
in Blutsverwandtschaft stehend
„Ein Stiefvater ist ein Mann, der mit der leiblichen Mutter eines Kindes verheiratet ist und die Stelle des Vaters einnimmt oder der männliche Teil von Pflegeeltern.“
Cha dượng là người đàn ông kết hôn với mẹ ruột của một đứa trẻ và đảm nhận vai trò của người cha, hoặc là phần nam trong cặp cha mẹ nuôi.
2
thân xác- Thuộc về cơ thể, thân thể hay phần xác của con người.
den Körper oder Leib betreffend
„Die leibliche Aufnahme Mariens in den Himmel ist ein am 1. November 1950 durch Papst Pius XII. verkündetes Dogma der römisch-katholischen Kirche […].“
Tín điều Đức Maria được đưa lên trời cả hồn lẫn xác là một tín điều của Giáo hội Công giáo Rôma, do Giáo hoàng Piô XII công bố vào ngày 1 tháng 11 năm 1950 […].