'linksbündig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
linksbündig
[ˈlɪŋksˌbʏndɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
căn lề trái- Được sắp xếp sao cho một đường thẳng đứng tưởng tượng tạo thành mép bên trái chung; các dòng hoặc phần tử đều thẳng hàng về phía bên trái.
so angeordnet, dass eine gedachte senkrechte Linie den linken Abschluss bildet
„In modernen Textverarbeitungsprogrammen ist dieses Konzept verallgemeinert, indem Tabulatorstopps ein Ausrichtungs-Attribut haben können, das bewirken kann, dass der Text sich an der Position linksbündig, rechtsbündig oder zentriert ausrichtet.“
Trong các chương trình xử lý văn bản hiện đại, khái niệm này đã được khái quát hóa bằng cách các điểm dừng tab có thể có một thuộc tính căn chỉnh, thuộc tính này có thể làm cho văn bản được căn lề trái, căn lề phải hoặc căn giữa tại vị trí đó.