thuộc lịch sử văn học- Liên quan đến lịch sử văn học, thuộc phạm vi nghiên cứu hoặc giá trị của một tác phẩm trong tiến trình phát triển của văn học.
die Literaturgeschichte betreffend
„Er erkennt, dass Musil mit diesem Roman ein literarisches Tabu gebrochen hat. Unter anderem darin liegt für uns heute auch sein literaturgeschichtlicher Wert.“
“Ông nhận ra rằng với cuốn tiểu thuyết này, Musil đã phá vỡ một điều cấm kỵ trong văn chương. Trong đó, xét cả ở khía cạnh này, cũng nằm giá trị thuộc lịch sử văn học của nó đối với chúng ta ngày nay.”