'lobbyieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
lobbyieren
[lɔbiˈʔiːʁən]Động từ
Định nghĩa
1
vận động hành lang- thực hiện hoạt động gây ảnh hưởng đến cơ quan có thẩm quyền hoặc người ra quyết định nhằm bảo vệ hay thúc đẩy lợi ích của một nhóm, tổ chức hoặc ngành nghề.
Lobbyarbeit betreiben
„Doch statt sich der Herausforderung zu stellen, Autos zu entwickeln, die sich unter allen Bedingen an die Gesetze halten und damit auch einer Verantwortung gerecht zu werden, lobbyieren die Autohersteller und weichen die Grenzwerte auf.“
“Nhưng thay vì đối mặt với thách thức phát triển những chiếc ô tô luôn tuân thủ pháp luật trong mọi điều kiện và qua đó thực hiện đúng trách nhiệm của mình, các nhà sản xuất ô tô lại vận động hành lang và nới lỏng các giá trị giới hạn.”