

gỡ ra- tự mình hoặc giúp ai đó khó nhọc thoát ra khỏi một sự ràng buộc, nghĩa vụ hoặc sự gắn bó nào đó
sich oder jemanden mit Mühe von seiner Verpflichtung lösen
xoay được- khéo léo kiếm được hoặc lấy được một thứ gì đó, thường là tiền
etwas (meist Geld) mit Geschick beschaffen