'losflitzen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
losflitzen
[ˈloːsˌflɪt͡sn̩]Động từ
Định nghĩa
1
lao đi- bắt đầu di chuyển đột ngột với tốc độ rất nhanh; vụt chạy đi hoặc phóng đi ngay lập tức
sich (plötzlich) mit großer Geschwindigkeit zu bewegen beginnen
Und schon flitzten die beiden los.
Và thế là cả hai đã lao đi ngay.
Im Philister – ohne Couleur – war er vor knapp einer Stunde aus seiner Bude zu später Stunde , um sich noch zu einem Schlummerpunsch in's Café zu setzen.
Trong tình trạng ăn mặc thường ngày – không đeo dải màu sinh viên – cách đây gần một giờ, vào lúc đêm muộn, anh ta đã vụt chạy ra khỏi chỗ ở của mình để còn ngồi vào quán cà phê uống một cốc rượu nóng trước khi ngủ.