
xử tư- đánh đập dã man và/hoặc giết ai đó mà không có bản án có hiệu lực của tòa án, vì cho rằng người đó đã làm điều sai trái
jemanden für eine Tat, die als Unrecht angesehen wird, ohne rechtskräftiges Gerichtsurteil schwer misshandeln und/oder töten
mắng nhiếc- quở mắng, trách móc ai đó rất nặng nề
sehr mit jemandem schimpfen