Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'machbar' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
machbar
[ˈmaxˌbaːɐ̯]
Tính từ
Định nghĩa
1
khả thi
- có thể thực hiện được
so, dass man es durchführen/machen kann
Ungiftige Ölbekämpfung ist
machbar
.
Việc chống tràn dầu không độc hại là khả thi.
Die Tour ist fast nur im Frühsommer
machbar
, wenn noch günstige Firnverhältnisse herrschen.
Từ đồng nghĩa
möglich
Chuyến đi này gần như chỉ khả thi vào đầu mùa hè, khi điều kiện tuyết cứng vẫn còn thuận lợi.
Tính từ