
thôi- dùng để nhấn mạnh và không có nghĩa đen
zur Bekräftigung und ohne wörtliche Bedeutung
người ta- Chỉ mọi người nói chung, công chúng hoặc dư luận nói chung.
die Leute ( die Öffentlichkeit)
người ta- Chỉ một người được hình dung như chuẩn mực, hành động đúng theo phép tắc hoặc quy tắc ứng xử xã hội.
gedachte Person, die nach eigenem Ermessen richtig handelt (meist bezogen auf gesellschaftliche Umgangsformen)
ai đó- Chỉ một người hoặc một thực thể không xác định, có thể là chính người nói, một người chưa rõ, hoặc một nhóm người nào đó.
irgendjemand, irgendetwas (im Sinne einer bestimmten Person, zum Beispiel des Sprechers selbst, eines Unbekannten oder einer Personengruppe)
người ta- Chỉ một người bất kỳ, tương đương với “ai đó”, có thể đại diện cho bất cứ người nào nói chung.
jemand, einer/eine (im Sinne von jemandem, der auch für eine beliebige Person stehen kann)
người ta- Dùng thay cho đại từ nhân xưng ngôi hai hoặc ngôi ba để tạo khoảng cách, sắc thái mỉa mai hoặc lịch sự trong tình huống giao tiếp.
statt eines Personalpronomens der zweiten oder dritten Person (du, Sie, er/sie, ihr, sie), um ein Distanzverhältnis in der Gesprächssituation anzudeuten
tôi/chúng tôi- Chỉ chính người nói hoặc nhóm của người nói, nhưng diễn đạt theo cách khái quát hóa như điều áp dụng chung cho mọi người.
ich, wir (die eigene Aussage oder Handlung auf die Allgemeinheit übertragend)