'maoistisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
maoistisch
[maoˈʔɪstɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
Maoist- thuộc về chủ nghĩa Mao hoặc có liên quan đến chủ nghĩa Mao
den Maoismus betreffend, zu ihm gehörend
„Friedrichs Ausflug in eine maoistische Gruppierung wie die KPD/ML währte kaum zwei Wochen.“
“Cuộc dấn thân của Friedrich vào một nhóm Maoist như KPD/ML chỉ kéo dài chưa đến hai tuần.”
„Dies wäre eine Propaganda der Tat nach maoistischem Muster gewesen, wo die Landverteilung das wichtigste Mittel war, die Bauern dauerhaft auf die Seite der Guerilla zu ziehen.“
“Đây hẳn đã là một kiểu tuyên truyền bằng hành động theo mẫu hình Maoist, trong đó việc phân chia ruộng đất là phương tiện quan trọng nhất để lôi kéo nông dân đứng hẳn về phía lực lượng du kích.”