
đánh dấu- đánh dấu những điều quan trọng; làm nổi bật bằng một dấu hiệu
Wichtiges kennzeichnen; durch eine Markierung hervorheben
đọc thử- trong buổi tập trang phục ở nhà hát opera, nói phần của mình nhiều hơn hát để ra hiệu cho các diễn viên khác vào vai
bei einer Kostümprobe in der Oper seinen Part mehr sprechen als singen, um den Mitspielern den Einsatz vorzugeben
giả vờ- làm ra vẻ như thế
so tun als ob
đánh dấu- chỉ ra/chứng minh điều gì đó bằng sự hiện diện của nó và qua đó làm nổi bật một khoảnh khắc đặc biệt
etwas durch sein Vorhandensein bezeichnen/beweisen und damit einen besonderen Moment hervorheben