Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'massakrieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
massakrieren
[masaˈkʁiːʁən]
Động từ
Định nghĩa
1
tàn sát
- giết ai đó một cách tàn bạo, dã man
jemanden auf brutale Art umbringen
„Jedenfalls wurde ich nicht
massakriert
und war auch nicht gezwungen, andere
zu massakrieren
.“
Dù sao thì tôi đã không bị tàn sát và cũng không bị buộc phải tàn sát người khác.
Từ trái nghĩa
verschonen
Động từ