'medienscheu' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
medienscheu
[ˈmeːdi̯ənˌʃɔɪ̯]Tính từ
Định nghĩa
1
ngại truyền thông- Có xu hướng tránh tiếp xúc với báo chí hoặc các phương tiện truyền thông, không muốn xuất hiện hay giao tiếp với giới truyền thông.
den Kontakt zur Presse/zu den Medien scheuend, die Medien meidend
„Auf diese Weise verstärkte die medienscheue Clan-Chefin aber auch die personelle Ausdünnung, unter der die Partei heute leidet.“
"Theo cách này, nữ thủ lĩnh gia tộc vốn ngại truyền thông cũng làm trầm trọng thêm tình trạng suy giảm nhân sự mà đảng này đang phải chịu đựng ngày nay."