'medienwirksam' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
medienwirksam
[ˈmeːdi̯ənˌvɪʁkzaːm]Tính từ
Định nghĩa
1
gây chú ý truyền thông- được truyền bá qua các phương tiện truyền thông theo cách tạo hiệu ứng mạnh, thu hút nhiều sự chú ý và tác động lớn đến công chúng
so, dass es wirkungsvoll über die Medien verbreitet wird
Der Durchbruch in der Krebsforschung wurde schnell medienwirksam verkündet, entpuppte sich aber bald als Falschmeldung.
Bước đột phá trong nghiên cứu ung thư đã nhanh chóng được công bố một cách gây chú ý trên truyền thông, nhưng chẳng bao lâu sau lại lộ ra là tin giả.