'meliorieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
meliorieren
[meli̯oˈʁiːʁən]Động từ
Định nghĩa
1
cải tạo- làm cho đất canh tác tốt hơn, màu mỡ hơn hoặc thích hợp hơn cho nông nghiệp bằng các biện pháp cải tạo
Ackerland verbessern
In früheren Zeiten konnte man mit dem Flußschlamm im Umkreis von Rotterdam sogar ganze Polder meliorieren.
Vào thời trước, người ta thậm chí có thể dùng bùn sông để cải tạo cả những vùng đất lấn biển trong khu vực quanh Rotterdam.
Die Landwirtschaftsflächen sind melioriert und der Niederschlag ist sofort in den Flüssen.
Các diện tích đất nông nghiệp đã được cải tạo và lượng mưa lập tức chảy vào các con sông.
2
cải thiện- làm cho tốt hơn, hiệu quả hơn hoặc phù hợp hơn
verbessern
Zur Ermittlung realitätsnaher Transformationskurven ist es auch möglich, normative Transformationsfunktionen mit Hilfe einer Computersimulation zu validieren respektive zu meliorieren.
Để xác định các đường cong biến đổi sát với thực tế, cũng có thể xác nhận hoặc cải thiện các hàm biến đổi chuẩn tắc bằng cách sử dụng mô phỏng máy tính.