'melken' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
melken
[ˈmɛlkŋ̩]Động từ
Định nghĩa
1
vắt sữa- lấy sữa từ gia súc cho sữa, nhất là bò sữa, bằng cách vắt bầu vú.
Milch vom Milchvieh gewinnen
„…und wird soviel zu melkenhaben, dass er Butter essen wird.“ (Jes. 7.22)
“…và sẽ có nhiều sữa để vắt đến mức người đó sẽ ăn bơ.” (Ê-sai 7:22)
„Die Milch dafür hat Anna Fauth am Morgen gemolken, ihre Arbeit auf der Alm beginnt früh.“
“Sữa cho việc đó đã được Anna Fauth vắt vào buổi sáng, công việc của cô trên đồng cỏ núi bắt đầu rất sớm.”
2
vắt kiệt- bóc lột hoặc moi tiền của người khác, lấy từ họ càng nhiều càng tốt.
andere ausnehmen
„[Helmut Pechlaner:] Wenn ich ohne Leistung etwas erwerbe, ist es steuerfrei, wenn ich dafür etwas leiste, werde ich Länge mal Breite gemolken.“
“[Helmut Pechlaner:] Nếu tôi có được thứ gì đó mà không phải bỏ công sức, thì nó được miễn thuế; còn nếu tôi phải làm gì đó để có được nó, thì tôi bị vắt kiệt đủ đường.”