Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'menschenleer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
menschenleer
[ˈmɛnʃn̩ˌleːɐ̯]
Tính từ
Định nghĩa
1
vắng người
- không có người hiện diện, hoàn toàn không có ai ở đó.
ohne anwesende Menschen
Am Sonntag war die Einkaufsstraße
menschenleer
.
Vào Chủ nhật, phố mua sắm vắng người.
„Der Strand war
menschenleer
und öde.“
“Bãi biển vắng người và hoang vắng.”
Tính từ