'millionenschwer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
millionenschwer
[mɪˈli̯oːnənˌʃveːɐ̯]Tính từ
Định nghĩa
1
trị giá triệu- Có ít nhất một triệu đơn vị tiền tệ hoặc có giá trị ít nhất một triệu đơn vị tiền tệ, chẳng hạn như một triệu euro.
mindestens eine Million Einheiten einer Währung besitzend/kostend (beispielsweise eine Million Euro)
„Parteigünstlinge erhalten millionenschwere Staatsaufträge — und führen sie häufig nicht aus.“
“Những kẻ thân cận với đảng phái nhận được các hợp đồng nhà nước trị giá hàng triệu — và thường không thực hiện chúng.”
„Seine millionenschweren Manipulationen werteten die Staatsanwälte in ihrem Plädoyer jedenfalls nicht als organisierte Kriminalität, sondern als dreistes Bubenstück.“
“Dù sao thì trong bản luận tội, các công tố viên đã không xem những hành vi thao túng trị giá hàng triệu của ông ta là tội phạm có tổ chức, mà là một trò láu cá trơ trẽn.”