Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'minderjährig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
minderjährig
[ˈmɪndɐˌjɛːʁɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
vị thành niên
- chưa trưởng thành theo nghĩa pháp lý
nicht erwachsen im rechtlichen Sinne
In den meisten Staaten Europas gelten Personen bis zur Vollendung ihres 18. Lebensjahres als
minderjährig
.
Ở hầu hết các quốc gia châu Âu, những người dưới 18 tuổi được coi là vị thành niên.
Từ đồng nghĩa
minorenn
unmündig
Từ trái nghĩa
großjährig
majorenn
mündig
volljährig
Tính từ