'mitbibbern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
mitbibbern
[ˈmɪtˌbɪbɐn]Động từ
Định nghĩa
1
hồi hộp cùng- cùng cảm nhận sự căng thẳng, lo lắng hoặc hồi hộp với một hay nhiều người khác khi họ đang ở trong tình huống gay cấn
mit einer oder mehreren anderen Personen mitfühlen, wenn die unter Spannung stehen
„Es macht auch den Zuschauern immer viel Spaß, ihren Favoriten anzufeuern und mitzubibbern, dass er den Adler von der Stange holt.“
"Điều đó cũng luôn mang lại rất nhiều niềm vui cho khán giả khi cổ vũ cho người mình yêu thích và cùng hồi hộp dõi theo xem anh ấy có bắn hạ được con đại bàng khỏi giá hay không."
„Allerdings auch so nah an der Realität, dass ich mitbibberte und auch litt. Sicher ist nicht alles wahr, aber es gab auch Fälle, die gar nicht so weit weg von der Realität sind.“
"Tuy nhiên, nó cũng gần với hiện thực đến mức tôi đã cùng hồi hộp và cũng cảm thấy đau lòng. Chắc chắn không phải mọi thứ đều là sự thật, nhưng cũng có những trường hợp không hề xa rời thực tế đến vậy."