
mang theo- được di chuyển cùng hoặc được mang đến một nơi khác
mit sich bewegt/zu einem anderen Ort gebracht worden
giữ lại- được giữ lại, trở thành tài sản của mình
behalten worden, zu seinem Besitz gemacht worden
bị ảnh hưởng- bị căng thẳng, hao mòn hoặc hư hại
belastet/beansprucht/beschädigt