'mithalten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
mithalten
[ˈmɪtˌhaltn̩]Động từ
Định nghĩa
1
cạnh tranh được, theo kịp- có khả năng cạnh tranh, cung cấp hiệu suất tương đương
konkurrenzfähig sein, die gleiche Leistung bieten
„Doch gerade in diesem Bereich können viele kleinere Händler nicht mithalten.“
Nhưng chính trong lĩnh vực này, nhiều nhà bán lẻ nhỏ không thể cạnh tranh được.
„Langsam zu laufen ist schwierig, gerade am Anfang: Man ist hochmotiviert, stolz auf seine Fortschritte und will mit den schnelleren Läufern mithalten.“
Chạy chậm rất khó, đặc biệt là lúc mới bắt đầu: Người ta có động lực cao, tự hào về tiến bộ của mình và muốn theo kịp những người chạy nhanh hơn.