'mittelgriechisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
mittelgriechisch
[ˈmɪtl̩ˌɡʁiːçɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
Hy Lạp trung đại- thuộc về tiếng Hy Lạp trong giai đoạn từ năm 600 đến 1453, có liên quan đến ngôn ngữ này
die griechische Sprache zwischen den Jahren 600 und 1453 betreffend, zu ihr gehörend
Die Erforschung der mittelgriechischen Sprache und Literatur ist ein Teilgebiet der Byzantinistik oder Byzantinologie, die sich umfassend und interdisziplinär mit Geschichte und Kultur der byzantinischen Welt befasst.
Việc nghiên cứu ngôn ngữ và văn học Hy Lạp trung đại là một lĩnh vực bộ phận của ngành nghiên cứu Byzantine hoặc Byzantine học, chuyên xem xét một cách toàn diện và liên ngành về lịch sử và văn hóa của thế giới Byzantine.
Die überlieferten Texte in mittelgriechischer Sprache sind weit weniger umfangreich und vielfältig als die aus altgriechischer Zeit.
Các văn bản được lưu truyền bằng tiếng Hy Lạp trung đại có quy mô và sự đa dạng ít hơn nhiều so với các văn bản từ thời Hy Lạp cổ.