

nặn- Tạo hình một hình dạng từ một chất liệu hoặc vật liệu nhất định bằng tay hay bằng công cụ.
eine Form aus einem Material gestalten
mô hình hóa- Tái hiện một quá trình phức tạp dưới dạng mô hình bằng cách thể hiện những yếu tố cốt lõi và các mối quan hệ quan trọng của nó.
einen komplexen Vorgang in seinen wesentlichen Elementen nachbilden
tạo mẫu- Tạo ra một bản mẫu độc nhất, đồng thời có thể dùng làm khuôn mẫu hoặc cơ sở cho những lần sản xuất tiếp theo.
ein Unikat erstellen, das auch als Vorlage für weitere Produktionen dienen kann